góc học tập

CÁC HÀM SỐ TRONG EXCEL- HÀM TOÁN HỌC VÀ LƯỢNG GIÁC

CÁC HÀM SỐ TRONG EXCEL

 Data & Time          Math        Logical

 

 Text & Data        Information  Lookup

Statistical                    Error

 HÀM TOÁN HỌC VÀ LƯỢNG GIÁC

ðBao gồm các hàm về toán học và lượng giác giúp bạn có thể giải một bài toán đại số, giải tích, hoặc lượng giác từ tiểu học đến đại học…
ðLưu ý đến quy cách hiển thị số của VN và của US. Để luôn nhập đúp một giá trị kiểu số bạn hãy sử dụng bàn phím số.
Tên hàm Công dụng Tên hàm Công dụng
ABS Tính trị tuyệt đối của một số ACOS Tính nghịch đảo cosin
ACOSH Tính nghịch đảo cosin hyperbol ASIN Tính nghịch đảo sin
ASINH Tính nghịch đảo sin hyperbol ATAN Tính nghịch đảo tang
ATAN2 Tính nghịch đảo tang với tọa độ ATANH Tính nghịch đảo tang hyperbol
CEILING Là tròn đến bội số gần nhất COMBIN Tính tổ hợp từ số phần tử chọn
COS Tính cosin của một góc COSH Tính cosin hyperbol
DEGREES Đổi radians sang độ EVEN Làm tròn một số đến số nguyên chẵn gần nhất.
EXP Tính lũy thừa cơ số e FACT Tính giai thừa của một số
FACTDOUBLE Tính lũy thừa cấp 2 FLOOR Làm tròn xuống đến bội số gần nhất do bạn chỉ.
GCD Tìm ước số chung lớn nhất INT Làm tròn xuống số nguyên gần nhất
LCM Tìm bội số chung nhỏ nhất LN Tính logarit cơ số tự nhiên của một số
LOG Tính logarit LOG10 Tính logarit cơ số 10
MDETERM Tính định thức của ma trận MINVERSE Tìm ma trận nghịch đảo
MMULT Tính tích 2 ma trận MOD Lấy phần dư của phép chia
MROUND Làm tròn một số đến bội số của số khác. MULTINOMIAL Tỷ lệ giai thừa tổng với tích các giai thừa của các số.
ODD Làm tròn đến một số nguyên lẽ gần nhất. PI Trả về giá trị pi
POWER Tính lũy thừa của một số PRODUCT Tính tích các số
QUOTIENT Lấy phần nguyên của phép chia RADIANS Đổi độ sang radians.
RAND Trả về một số ngẫu nhiên trong khoảng 0 và 1 RANDBETWEEN Trả về một số ngẫu nhiên trong khoảng do bạn chỉ định
ROMAN Chuyển một số sang số La Mã ROUND Làm tròn một số
ROUNDDOWN Làm tròn một số hướng xuống zero ROUNDUP Làm tròn một số hướng ra xa zero.
SERIESSUM Tính tổng lũy thừa … SIGN Trả về dấu của một số
SIN Tính sin của một góc SINH Tính sin hyperbol của một số
SQRT Tính căn bậc 2 của một số SQRTPI Tính căn bậc 2 của một số nhân với pi
SUBTOTAL Tính tổng phụ SUM Tính tổng của các số
SUMPRODUCT Tính tổng các tích các phần tử tương ứng trong các mảng giá trị SUMSQ Tính tổng bình phương các các
SUMX2MY2 Tính tổng của hiệu bình phương các phần tử tương ứng của 2 mảng giá trị SUMX2PY2 Tính tổng của tổng bình phương các phần tử tương ứng của 2 mảng giá trị
SUMXMY2 Tính tổng của bình phương hiệu các phần tử tương ứng của 2 mảng giá trị. TAN Tính tang của một góc
TANH Tính tang hyperbol của một số TRUNC Cắt bớt phần thập phân của số

================

ABS
Công dụng
Lấy trị tuyệt đối của một số.
Công thức
=ABS(number)
numbers số mà bạn muốn lấy trị tuyệt đối.
Ví dụ
Để dễ hiểu hơn, bạn hãy nhập công thức bên dưới vào một ô bất kỳ trong bảng tính.
Công thức
Giải thích
=ABS(5-7) Trả về 2.

ACOSH
Công dụng
Tính nghịch đảo cosin hyperbol của một số. Số này phải lớn hơn hoặc bằng 1.
Công thức
=ACOSH(number)
number số bất kỳ lớn hơn 1.
Ví dụ
Để dễ hiểu hơn, nhập công thức bên dưới vào một ô bất kỳ trong bảng tính
Công thức
Giải thích
=ACOSH(1) Trả về 0.

ASINH
Công dụng
Tính nghịch đảo sin hyperbol của một số. Số này phải lớn hơn hoặc bằng 1.
Công thức
=ASINH(number)
number số bất kỳ lớn hơn 1.
Ví dụ
Để dễ hiểu hơn, nhập công thức bên dưới vào một ô bất kỳ trong bảng tính
Công thức
Giải thích
=ASINH(1) Trả về 0.881374

ATAN2
Công dụng
Tính arctang hay nghịch đảo tang được chỉ định bởi tọa độ (x,y). Arctang là góc từ trục x đến đường thẳng có gốc tọa độ (0,0) và đi qua điểm (x,y). Kết quả hàm trả về đo bằng radians có giá trị từ -pi/2 đến pi/2.
Công thức
=ATAN2(x_num,y_num)
x_num tọa độ x của điểm
y_num tọa độ y của điểm
Lưu ý!
  • Kết quả của hàm ở dạng radian, muốn chuyển sang độ bạn nhân với 180/pi().
  • Kết quả dương đại diện cho góc quay ngược kim đồng hồ, ngược lại đại diện cho góc quay theo kim đồng hồ.
  • ATAN2(a,b) = ATAN(b/a). Trừ trường hợp a = 0 trong ATAN2.
  • x_num, y_num bằng 0, ATAN2 trả về giá trị lỗi #DIV/0
Ví dụ
Để dễ hiểu hơn, bạn hãy nhập công thức bên dưới vào một ô bất kỳ trong bảng tính
Công thức
Giải thích
=ATAN2(1,1)*180/pi() Trả về 45 độ.

CEILING
Công dụng
Làm tròn một số đến bội số gần nhất của một số được chỉ định significance.
CEIL – trần nhà
Công thức
=CEILING(number,significance)
number số bạn cần làm tròn.
significance bội số bạn muốn làm tròn
Lưu ý!
Các đối số của hàm không phải là giá trị số, hàm trả về lỗi #VALUE!
number là bội số của significance thì việc làm tròn không xảy ra.
numbersignificance trái dấu nhau hàm trả về lỗi #NUM!
Ví dụ
Để dễ hiểu hơn, bạn hãy nhập công thức bên dưới vào một ô bất kỳ trong bảng tính
Công thức
Giải thích
=CEILING(20020,1000)
Trả về 21000. Dùng hàm này để làm tròn số tiền đến đơn vị nghìn đồng trong các bảng thanh toán.
Tham khảo  Hàm INT, Hàm FLOOR, Hàm ROUND

COS
Công dụng
Tính cosin của một góc.
Công thức
=COS(number)
number góc ở dạng radians mà bạn cần tính cosin.
Lưu ý!
Nếu góc ở dạng độ nhân nó với PI()/180 hoặc dùng hàm RADIANS() để chuyển nó thành radians.
Ví dụ
Để dễ hiểu hơn, nhập công thức bên dưới vào một ô bất kỳ trong bảng tính
Công thức
Giải thích
=COS(45*pi()/180) Trả về 0.707107
=COS(120*pi()/180) Trả về -0.5

DEGREES
Công dụng
Chuyển radians sang độ.
Công thức
=DEGREES(angle)
angle góc ở dạng radians cần chuyển sang độ
1 radian = PI/180
Ví dụ
Để dễ hiểu hơn, bạn hãy nhập công thức bên dưới vào một ô bất kỳ trong bảng tính
Công thức
Giải thích
=DEGREES(PI()) Trả về 1
=DEGREES(0) Trả về 0

EXP
Công dụng
Tính lũy thừa của cơ số e =  2.71828182845904.
Công thức
=EXP(number)
number số mũ của cơ số e.
Lưu ý!
Để tính lũy thừa của cơ số khác, bạn có thể dùng toán tử mũ(^), hoặc dùng POWER.
EXP là nghịch đảo của LN: logarit tự nhiên của một số.
Ví dụ
Để dễ hiểu hơn, nhập công thức bên dưới vào một ô bất kỳ trong bảng tính
Công thức
Giải thích
=EXP(1) Trả về 2.718281828
=EXP(0.5) Trả về 1.648721271

FACTDOUBLE
Công dụng
Tính giai thừa cấp 2 của một số.
  • Nếu số là số lẽ: n!! = n(n-2)(n-4)…(3)(1)
  • Nếu số là số chẵn: n!! = n(n-2)(n-4) …(4)(2)
Công thức
=FACTDOUBLE(number)
number số cần tính giai cấp 2.
Lưu ý!
Nếu xuất hiện lỗi #NAME! thì bạn cần thêm tiện ích Analysis ToolPak. Vào menu Tools – Add-in. Đánh dấu vào mục Analysis Toolpak nhấn OK.
number là không phải là số hàm trả về lỗi #VALUE!
number là số âm hàm trả về lỗi #NUM!
Ví dụ
Để dễ hiểu hơn, bạn hãy nhập công thức bên dưới vào một ô bất kỳ trong bảng tính.
Công thức
Giải thích
=FACT(5) Trả về 120 = 5!
=FACTDOUBLE(5) Trả về 5!! = 5*3*1 = 15
=FACTDOUBLE(4) Trả về 4!! = 4*2 = 8

GCD
Công dụng
Tìm ước số chung lớn nhất của một hoặc nhiều số nguyên. Ước số chung lớn nhất là số mà tất cả các số đều chia hết cho nó.
GCD viết tắt của Greatest common divisor: Ước số chung lớn nhất
Công thức
=GCD(number1,number2,…)
number1, mumber2,… có thể có từ 1 đến 19 số mà bạn cần tìm ước số chung lớn nhất của chúng.
Lưu ý!
Nếu xuất hiện lỗi #NAME! thì bạn cần thêm tiện ích Analysis ToolPak. Vào menu Tools – Add-in. Đánh dấu vào mục Analysis Toolpak nhấn OK.
Các đối số của hàm không phải là giá trị số, hàm trả về lỗi #VALUE!
number1, munber2,… là số thập phân, hàm chỉ lấy phần nguyên của số đó.
Bất kỳ một số nào trong hàm nhỏ hơn zero hàm sẽ trả về lỗi #NUM!
Ví dụ
Để dễ hiểu hơn, bạn hãy nhập công thức bên dưới vào một ô bất kỳ trong bảng tính.
Công thức
Giải thích
=GCD(10.5,1.5,3,7,45) Trả về 1.
=GCD(10,5,2) Trả về 2.
Tham khảo   Hàm LCM

LCM
Công dụng
Tìm bội số chung nhỏ nhất của một hoặc nhiều số nguyên. Bội số chung nhỏ nhất là số nhỏ nhất mà nó chia hết cho tất cả các số.
LCM viết tắt của Lowest common multiple: Bội số chung nhỏ nhất
Công thức
=LCM(number1,number2,…)
number1, mumber2,… có thể có từ 1 đến 19 số mà bạn cần tìm bội số chung nhỏ nhất của chúng.
Lưu ý!
Nếu xuất hiện lỗi #NAME! thì bạn cần thêm tiện ích Analysis ToolPak. Vào menu Tools – Add-in. Đánh dấu vào mục Analysis Toolpak nhấn OK.
Các đối số của hàm không phải là giá trị số, hàm trả về lỗi #VALUE!
number1, munber2,… là số thập phân, hàm chỉ lấy phần nguyên của số đó.
Bất kỳ số nào trong hàm nhỏ hơn zero hàm sẽ trả về lỗi #NUM!
Ví dụ
Để dễ hiểu hơn, bạn hãy nhập công thức bên dưới vào một ô bất kỳ trong bảng tính.
Công thức
Giải thích
=LCM(10,3,5,9) Trả về 90.
Tham khảo   Hàm GCD

LOG
Công dụng
Tính logarit của một số với cơ số do bạn chỉ định.
Công thức
=LOG(number,base)
number là số thực dương mà bạn muốn tính logarit.
base là cơ số để tính logarit, mặc định là 10.
Ví dụ
Để dễ hiểu hơn, bạn hãy nhập công thức bên dưới vào một ô bất kỳ trong bảng tính
Công thức
Giải thích
=LOG(10,2) Trả về 3.32198
=LOG(10^10) Trả về 10.

MDETERM
Công dụng
Tính định thức của một ma trận vuông.
MDETERM viết tắt từ Matrix Determinant: định thức ma trận.
Công thức
=MDETERM(array)
array mảng giá trị chứa ma trận vuông.
array có thể cho ở dạng dãy ô A1:B2, hoặc mảng hằng {1,-2;3,4} hoặc một dạng khác…
ð Đối với ma trận (2,2):

MDETERM = A*D – C*D
ð Đối với ma trận A(3,3):

MDETERM = A1*(B2*C3 – B3*C2) + A2*(B3*C1 – B1*C3) + A3*(B1*C2 – B2*C1)
Lưu ý!
array không phải là ma trận vuông hàm trả về lỗi #VALUE!
Bất kỳ ô nào trong dãy ô của ma trận là trống hoặc là kiểu chữ hàm trả về lỗi #VALUE!
MDETERM có khả năng tính chính xác đến ma trận (4,4) tức 16 ký số.
Ví dụ
Để dễ hiểu hơn, copy ma trận trong bảng bên dưới vào một trang bảng tính mới và nhập công thức vào.
A
B
C
1
Ma trận A
1 2 5
4 5 6
3 4 2
2
3
4
5
Công thức
Giải thích
=MDETERM(A2:C5) Trả về #VALUE do đây không phải ma trận vuông.
=MDETERM(A2:C4) Trả về 11 = 1(5*24*6) + 4*(4*52*2) + 3*(2*65*5)
================
MMULT
Công dụng
Tìm ma trận tích của 2 ma trận.
MMULT viết tắt từ Matrix Multiple: ma trận tích
Công thức
=MMULT(array1, array2)
array1, array2 mảng giá trị chứa 2 ma trận.
array1, array2 có thể cho ở dạng dãy ô A1:B2, hoặc mảng hằng {1,-2;3,4} hoặc một dạng khác…
Số cột của array1 phải bằng số dòng của ma trận array2.
Công thức tính tích 2 ma trận có dạng sau:

Trong i số dòng, j là số cột
Lưu ý!
Bất kỳ ô nào trong dãy ô của 2 ma trận là trống hoặc là kiểu chữ hàm trả về lỗi #VALUE!
Để trả về một ma trận bạn phải nhập công thức dưới dạng công thức mảng.
Ví dụ
Để dễ hiểu hơn, bạn hãy thực hiện hướng dẫn bên dưới
A
B
C
1
Ma trận A
1 2 5
4 5 6
3 4 5
Ma trận B
2 3 2
3 4 4
3 4 3
2
3
4
5
6
7
8
Đối với công thức này để hiển thị ra ma trận kết quả bạn phải nhập công thức dưới dạng công thức mảng. Bạn hãy thực hiện ví dụ trên như sau:

  • Copy dữ liệu bên trong bảng trên vào một trang bảng tính trắng.
  • Chọn một vùng ô tương ứng với số ô của ma trận trên tại vị trí bất kỳ trong bảng tính. Ví dụ chọn vùng ô E11:G13.
  • Nhấn phím F2 và nhập công thức =MMULT(A2:C4,A6:C8)
  • Nhất tổ hợp phím Ctrl + Shift + Enter bạn sẽ có một ma trận tích của 2 ma trận A và B là ma trận sau:
E
F
G
10 Ma trận tích của A và B
11 23 31 25
12 41 56 46
13 33 45 37

MROUND
Công dụng
Làm tròn một số đến bội số của một số khác do bạn chỉ định.
Công thức
=MROUND(number,multiple)
number giá trị cần làm tròn
multiple số mà bạn cần làm tròn number hướng đến bội số của nó.
Lưu ý!
Nếu numbermultiple khác dấu hàm trả về lỗi #NUM!
Hàm sẽ làm tròn hướng lên, ngoại trừ zero nếu phần dư của phép chia number cho multiple lớn hơn hoặc bằng một nữa multiple.
Ví dụ
Để dễ hiểu hơn, bạn hãy nhập công thức bên dưới vào một ô bất kỳ trong bảng tính.
Công thức
Giải thích
=MROUND(20.35,5) Trả về 20 (Bội số gần nhất của 5 là 20)

ODD
Công dụng
Làm tròn một số đến số nguyên lẽ gấn nhất.
Công thức
=ODD(number)
number giá trị mà bạn muốn làm tròn
Lưu ý!
  • Nếu number không phải là một giá trị số hàm trả về lỗi #VALUE!
  • Nếu number là một số nguyên lẽ hàm trả về chính số đó.
Ví dụ
Để dễ hiểu hơn, bạn hãy nhập công thức bên dưới vào một ô bất kỳ trong bảng tính
Công thức
Giải thích
=ODD(13.1) Trả về 15.
=ODD(9) Trả về 9.
Tham khảo  Hàm EVEN

POWER
Công dụng
Tính lũy thừa của một số.
Công thức
=POWER(number,power)
number cơ số
power số mũ
Lưu ý!
Có thể dùng toán tử ^ để thay thế hàm POWER.
Ví dụ
Để dễ hiểu hơn, bạn hãy nhập công thức bên dưới vào một ô bất kỳ trong bảng tính.
Công thức
Giải thích
=POWER(2,10) Trả về 1024.

QUOTIENT
Công dụng
Lấy phần nguyên của phép chia
Công thức
=QUOTIENT(numberator,denominator)
numberator số bị chia
demoninator số chia
Lưu ý!
Nếu xuất hiện lỗi #NAME! thì bạn cần thêm tiện ích Analysis ToolPak. Vào menu Tools – Add-in. Đánh dấu vào mục Analysis Toolpak nhấn OK.
Bất kỳ đối số nào không phải là số hàm trả về lỗi #VALUE!
Có thể dùng hàm INT để thay thế QUOTIENT: QUOTIENT(n,d) = INT(n/d)
Ví dụ
Để dễ hiểu hơn, bạn hãy nhập công thức bên dưới vào một ô bất kỳ trong bảng tính.
Công thức
Giải thích
=QOUTIENT(10,3) Trả về 3.

RAND
Công dụng
Trả về một số ngẫu nhiên lớn hơn hoặc bằng 0 và nhỏ hơn 1. Trả về một số mới khi trang bảng tính được tính toán lại.
Công thức
=RAND()
Lưu ý!
Để tạo một số ngẫu nhiên trong khỏang giá trị a đến b dùng công thức sau:
=RAND()*(b-a)+a
Nếu bạn muốn dùng hàm RAND để tạo một số ngẫu nhiên mà số này không thay đổi khi ô được tính toán lại thì nhập công thức vào thanh công thức (Formula bar) và nhấn phím F9 để chuyển công thức (luôn tạo ra số mới khi ô được tính lại) thành một số ngẫu nhiên.
Ví dụ
Để dễ hiểu hơn, bạn hãy nhập công thức bên dưới vào một ô bất kỳ trong bảng tính. Nhấn phím F9 để trang bảng tính cập nhật và xem kết quả.
Công thức
Giải thích
=RAND()*100 Trả về lớn hơn 0 và nhỏ hơn 100.
=RAND()*50 + 50 Trả về một số lớn hơn hoặc bằng 50 và nhỏ hơn hoặc bằng 100

ROMAN
Công dụng
Chuyển một số dạng Ả rập sang số La Mã, dạng text.
Công thức
=ROMAN(number,form)
number số A rập cần chuyển đổi.
form định dạng số La Mã trả về, sắp xếp từ cổ điển đên hiện tại theo xu hướng ngày càng ngắn gọn.
form Kết quả trả về
0 Cổ điển
1 Ngắn gọn hơn
2 Ngắn gọn hơn
3 Ngắn gọn hơn
4 Hiện đại
TRUE Cổ điển
FALSE Hiện đại
Ví dụ
Để dễ hiểu hơn, bạn hãy nhập công thức bên dưới vào một ô bất kỳ trong bảng tính. Nhấn phím F9 để trang bảng tính cập nhật và xem kết quả.
Công thức
Giải thích
=ROMAN(499) Trả về CDXCIX
=ROMAN(499,1) Trả về LDVLIV
=ROMAN(499,2) Trả về XDIX
=ROMAN(499,3) Trả về VMIV
=ROMAN(499,4) Trả về ID

ROUNDDOWN
Công dụng
Làm tròn một số hướng xuống đến zero.
Công thức
=ROUNDDOWN(number,num_digits)
number số bán muốn làm tròn.
num_digits số ký số mà bạn muốn làm tròn
num_digits Kết quả trả về
>0 Làm đến số số lẽ được chỉ định
=0 Làm tròn đến số nguyên gần nhất
<0 Làm tròn phần đến phần nguyên với số ký số bạn chỉ ra.
Ví dụ
Để dễ hiểu hơn, bạn hãy nhập công thức bên dưới vào một ô bất kỳ trong bảng tính.
Công thức
Giải thích
=ROUNDDOWN(25.5874,2) Trả về 25.58
=ROUND(25.5874,2) Trả về 25.59

SERIESSUM
Công dụng
Tính tổng lũy thừa của một chuỗi số được xác định bằng công thức dưới đây:
Công thức
=SERIESSUM(x,n,m,coefficients)
x                     cơ số của các số lũy thừa
n                     số mũ đầu tiên
m                    bước nhảy của số mũ
coefficients  tập hợp các hệ số.
Lưu ý
Nếu xuất hiện lỗi #NAME! thì bạn cần thêm tiện ích Analysis ToolPak. Vào menu Tools – Add-in. Đánh dấu vào mục Analysis Toolpak nhấn OK.
Bất kỳ đối số nào của hàm không phải là số, hàm sẽ trả về lỗi #VALUE!
================

SIN
Công dụng
Tính sin của một góc.
Công thức
=SIN(number)
number góc ở dạng radians mà bạn cần tính sin.
Lưu ý!
Nếu góc ở dạng độ nhân nó với PI()/180 hoặc dùng hàm RADIANS() để chuyển nó thành radians.
Ví dụ
Để dễ hiểu hơn, nhập công thức bên dưới vào một ô bất kỳ trong bảng tính
Công thức
Giải thích
=SIN(PIN()) Trả về 0.
=SIN(90*PI()/180) Trả về 1.

SQRT
Công dụng
Tính căn bậc 2 của một số
SQRT viết của từ SQUARE ROOT: Căn bậc 2
Công thức
=SQRT(number)
number số thực bất kỳ
Nếu number là số âm, hàm trả về lỗi #NUM!
Ví dụ
Để dễ hiểu hơn, bạn hãy nhập công thức bên dưới vào một ô bất kỳ trong bảng tính.
Công thức
Giải thích
=SQRT(100) Trả về 10.

SUBTOTAL
Công dụng
Tính tổng phụ trong một danh sách trong danh sách hoặc CSDL. Người ta thường dùng menu Data – Subtotals để tạo một danh sách có tổng phụ.
Công thức
=SUBTOTAL(function_num,ref1,ref2,…)
function_num là một số 1 đến 11 chỉ định loại hàm được dùng để tính tổng phụ
Function_num Hàm sử dụng
1 AVERAGE
2 COUNT
3 COUNTA
4 MAX
5 MIN
6 PRODUCT
7 STDEV
8 STDEVP
9 SUM
10 VAR
11 VARP
ref1, ref2,… có 1 đến 29 hay tham chiếu mà bạn muốn tính tổng phụ.
Ví dụ
Để dễ hiểu hơn, bạn hãy nhập công thức bên dưới vào một ô bất kỳ trong bảng tính.
A
1
Tiền
500
200
120
600
2
3
4
5
Công thức
Giải thích
=SUBTOTAL(1,A2:A5) Trả về 350

SUMPRODUCT
Công dụng
Nhân các phần tử tương ứng trong các mảng với nhau và trả về tổng của chúng.
Công thức
=SUMPRODUCT(array1,array2,array3….)
array1,array2,…. có thể có từ 2 đến 30 dãy số cùng kích thước
Lưu ý!
Nếu các mảng giá trị không cùng kích thước hàm sẽ trả về lỗi #VALUE!
Một phần tử bất kỳ trong mảng không phải là số thì coi là zero.
Ví dụ
Để dễ hiểu hơn, bạn có thể copy dữ liệu bên trong bảng bên dưới vào một trang bảng tính mới và nhập công thức vào.
A
B
C
1
Bảng kê bán hàng
Tên hàng Số lượng Đơn giá
Máy lạnh Tosiba
3
12000000
Bàn là Philips
4
250000
Tủ lạnh Sanyo
2
3500000
Tổng cộng
?
2
3
4
5
6
Công thức
Giải thích
=SUMPRODUCT(B3:B5,C3:C5) Trả về 44000000

SUMX2MY2
Công dụng
Tính tổng của hiệu bình phương các phần tử tương ứng trong 2 mảng giá trị
Công thức
=SUMX2MY2(array_x,array_y)
array_x,array_y,…. dãy ô hoặc giá trị kiểu mảng
SUMX2MY2 được tính theo công thức sau:
Lưu ý!
Nếu các mảng giá trị không cùng kích thước hàm sẽ trả về lỗi #VALUE!
Một phần tử bất kỳ trong mảng rỗng, kiểu text, kiểu logic được bỏ qua, zero được tính.
Ví dụ
Để dễ hiểu hơn, bạn có thể copy dữ liệu bên trong bảng bên dưới vào một trang bảng tính mới và nhập công thức vào.
A
B
C
1
Tổng của các hiệu bình phương
x y
5 10
10 5
20 15
Kết quả
?
2
3
4
5
6
Công thức
Giải thích
=SUMX2MY2(A3:A5,B3:B5) Trả về 175
================
SUMXMY2
Công dụng
Tính tổng của bình phương hiệu các phần tử tương ứng trong 2 mảng giá trị
Công thức
=SUMXMY2(array_x,array_y)
array_x,array_y,…. dãy ô hoặc giá trị kiểu mảng
SUMXMY2 được tính theo công thức sau:
Lưu ý!
Nếu các mảng giá trị không cùng kích thước hàm sẽ trả về lỗi #VALUE!
Một phần tử bất kỳ trong mảng rỗng, kiểu text, kiểu logic được bỏ qua, zero được tính.
Ví dụ
Để dễ hiểu hơn, bạn có thể copy dữ liệu bên trong bảng bên dưới vào một trang bảng tính mới và nhập công thức vào.
A
B
C
1
Tổng của bình phương hiệu các phần tử
x y
5 10
10 5
20 15
Kết quả
?
2
3
4
5
6
Công thức
Giải thích
=SUMXMY2(A3:A5,B3:B5) Trả về 75

TANH
Công dụng
Tính tang hyperbol của một số.
Công thức
=TANH(number)
number một số thực bất kỳ mà bạn muốn tìm tang hyperbol của nó.
Tang hyperbol của một số được tính bằng công thức sau:

Ví dụ
Để dễ hiểu công thức, nhập công thức bên dưới vào một ô bất kỳ trong bảng tính
Công thức
Giải thích
=TANH(1) Trả về 0.76159
=TANH(0) Trả về 0.
Tham khảo Hàm  SINH, Hàm COSH

ACOS
Công dụng
Tính arccosine hay nghịch đảo cosin của một số. Góc trả về tính bằng radians có giá trị từ 0 đến Pi.
Công thức
=ACOS(number)
number số bạn cần tính nghịch đảo cosin của nó có giá trị từ -1 đến 1.
Lưu ý!
Kết quả của hàm ở dạng radian, muốn chuyển sang độ bạn nhân với 180/pi().
Nếu number ngoài khoảng giá trị từ -1 đến 1 hàm trả về lỗi #NUM!
Ví dụ
Để dễ hiểu công thức, nhập công thức bên dưới vào một ô bất kỳ trong bảng tính
Công thức
Giải thích
=ACOS(1) Trả về 0.

ASIN
Công dụng
Tính arcsin hay nghịch đảo sin của một số. Arcsin là góc mà sin của nó là một số. Góc đuợc trả về đo bằng radian có giá trị từ -pi/2 đến pi/2.
Công thức
=ASIN(number)
number số bạn cần tìm nghịch đảo sin của nó có giá trị từ -1 đến 1.
Lưu ý!
Kết quả của hàm ở dạng radian, muốn chuyển sang độ bạn nhân với 180/pi().
Nếu number ngoài khoảng giá trị từ -1 đến 1 hàm trả về lỗi #NUM!
Ví dụ
Để dễ hiểu hơn, hãy nhập công thức bên dưới vào một ô bất kỳ trong bảng tính
Công thức
Giải thích
=ASIN(1)*180/PI() Trả về 90 độ.

ATAN
Công dụng
Tính arctang hay nghịch đảo tang của một số. Góc đuợc trả về đo bằng radian có giá trị từ -pi/2 đến pi/2.
Công thức
=ATAN(number)
number số bạn góc mà bạn cần tìm nghịch đảo tang của nó.
Lưu ý!
Kết quả của hàm ở dạng radian, muốn chuyển sang độ bạn nhân với 180/pi().
Ví dụ
Để dễ hiểu hơn, nhập công thức bên dưới vào một ô bất kỳ trong bảng tính
Công thức
Giải thích
=ATAN(1)*180/PI() Trả về 45 độ.

ATANH
Công dụng
Tính nghịch đảo tang hyperbol của một số. Số này phải nằm trong khoảng -1 đến 1 (ngoại trừ -1, 1).
Công thức
=ATANH(number)
number là số thực bất trong khoảng -1 đến 1.
Ví dụ
Để dễ hiểu hơn, bạn hãy nhập công thức bên dưới vào một ô bất kỳ trong bảng tính
Công thức
Giải thích
=ATANH(0.5) Trả về 0.549306

COMBIN
Công dụng
Tính tổ hợp được chọn từ số phần tử trong mỗi nhóm.
Công thức
=COMBIN(number,number_chosen)
number số phần tử.
number_chosen số phần tử trong mỗi nhóm.
Lưu ý!
Nếu các đối số của hàm không phải là giá trị số, hàm trả về lỗi #VALUE!
Nếu các đối số là số thập phân hàm chỉ lấy phần nguyên.
Nếu number < 0, number_chosen < 0 hay number < number_chosen hàm trả về lỗi#NUM!.
  • Tổ hợp khác hoán vị: tổ hợp không quan tâm tới thứ tự các phần tử trong mỗi nhóm, hoán vị thì thứ tự các phần tử đều có ý nghĩa.
  • Tổ hợp có thể biểu diễn bằng công thức sau (number = n, number_chosen = k)

    Trong đó:

Ví dụ
Để dễ hiểu hơn, nhập công thức bên dưới vào một ô bất kỳ trong bảng tính
Công thức
Giải thích
=COMBIN(4,2) Trả về 6.

COSH
Công dụng
Tính cosin hyperbol của một số.
Công thức
=COSH(number)
number một số thực bất kỳ mà bạn muốn tìm cosin hyperbol của nó.
Cosin hyperbol của một số được tính bằng công thức sau:

Ví dụ
Để dễ hiểu hơn, nhập công thức bên dưới vào một ô bất kỳ trong bảng tính
Công thức
Giải thích
=COSH(1) Trả về 1.543081
=COSH(0) Trả về 1.

EVEN
Công dụng
Làm tròn một số đến số nguyên chẵn gấn nhất.
Công thức
=EVEN(number)
number giá trị mà bạn muốn làm tròn
Lưu ý!
  • Nếu number không phải là một giá trị số hàm trả về lỗi #VALUE!
  • Nếu number là một số nguyên chẵn hàm trả về chính số đó.
Ví dụ
Để dễ hiểu hơn, bạn hãy nhập công thức bên dưới vào một ô bất kỳ trong bảng tính
Công thức
Giải thích
=EVEN(13.1) Trả về 14.
=EVEN(14) Trả về 14.
Tham khảo Hàm ODD

FACT
Công dụng
Tính giai thừa của một số n! = 1*2*3*…*n
Công thức
=FACT(number)
number số cần tính giai thừa.
Lưu ý!
number là số âm hàm trả về lỗi #NUM!
number là thập phân, hàm sẽ lấy phân nguyên của nó để tính.
Ví dụ
Để dễ hiểu hơn, bạn hãy nhập công thức bên dưới vào một ô bất kỳ trong bảng tính
Công thức
Giải thích
=FACT(5) Trả về 120 = 5!
=FACT(0.5) Trả về 0! =1 là kết quả của hàm FACT(0)

FLOOR
Công dụng
Làm tròn một số theo hướng xuống, tiến đến zero đến bội số gần nhất của significance.
FLOOR – sàn nhà
Công thức
=FLOOR(number,significance)
number số bạn cần làm tròn xuống đến zero.
significance bội số bạn muốn làm tròn
Lưu ý
Các đối số của hàm không phải là giá trị số, hàm trả về lỗi #VALUE!
number là bội số của significance thì việc làm tròn không xảy ra.
numbersignificance trái dấu nhau hàm trả về lỗi #NUM!
Ví dụ
Để dễ hiểu hơn, bạn hãy nhập công thức bên dưới vào một ô bất kỳ trong bảng tính.
Công thức
Giải thích
=FLOOR(10.35,1.5) Trả về 9. Vì bội số gần nhất của 1.5 là 9
Tham khảo  Hàm CEILING, Hàm INT, Hàm ROUND

INT
Công dụng
Làm tròn một số xuống số nguyên gần nhất.
Công thức
=INT(number)
number số bạn cần làm tròn
Ví dụ
Để dễ hiểu hơn, bạn hãy nhập công thức bên dưới vào một ô bất kỳ trong bảng tính.
Công thức
Giải thích
=INT(1.5) Trả về 1.
=INT(-1.5) Trả về -2.
Tham khảo  Hàm CEILING, Hàm FLOOR

LN
Công dụng
Tính logarit tự nhiên của một số (cơ số là e2.71828182845904).
Công thức
=LN(number)
number là số thực dương mà bạn muốn tính logarit tự nhiên của nó.
Lưu ý!
LN là nghịch đảo của EXP: lũy thừa cơ số e.
Ví dụ
Để dễ hiểu hơn, bạn hãy nhập công thức bên dưới vào một ô bất kỳ trong bảng tính
Công thức
Giải thích
=LN(10) Trả về 2.302585
=LN(EXP(18)) Trả về 18.

LOG10
Công dụng
Tính logarit cơ số 10 của một số.
Công thức
=LOG10(number)
number là số thực dương mà bạn muốn tính logarit.
Ví dụ
Để dễ hiểu hơn, bạn hãy nhập công thức bên dưới vào một ô bất kỳ trong bảng tính
Công thức
Giải thích
=LOG10(10) Trả về 1.
=LOG10(10^5) Trả về 5.

INVERSE
Công dụng
Tìm ma trận nghịch đảo của một ma trận vuông.
MINVERSE viết tắt từ Matrix INVERSE: ma trận nghịch đảo
Công thức
=MINVERSE(array)
array mảng giá trị chứa ma trận vuông.
array có thể cho ở dạng dãy ô A1:B2, hoặc mảng hằng {1,-2;3,4} hoặc một dạng khác…
Lưu ý!
array không phải là ma trận vuông hàm trả về lỗi #VALUE!
Bất kỳ ô nào trong dãy ô của ma trận là trống hoặc là kiểu chữ hàm trả về lỗi #VALUE!
MINVERSEcó khả năng tính chính xác đến ma trận (4,4) tức 16 ký số.
Một số ma trận vuông không thể nghịch đảo, hàm MINVERSE sẽ trả về lỗi #VALUE! (Một ma trận có định thức bằng 0 là không thể tính nghịch đảo).
Ví dụ
Để dễ hiểu hơn, bạn hãy thực hiện hướng dẫn bên dưới
A
B
C
1
Ma trận A
1 2 5
4 5 6
3 4 5
2
3
4
5
Đối với công thức này để hiển thị ra ma trận kết quả bạn phải nhập công thức dưới dạng công thức mảng. Bạn hãy thực hiện ví dụ trên như sau:

  • Copy dữ liệu bên trong bảng trên vào một trang bảng tính trắng.
  • Chọn một vùng ô tương ứng với số ô của ma trận trên tại vị trí bất kỳ trong bảng tính. Ví dụ chọn vùng ô E11:G13.
  • Nhấn phím F2 và nhập công thức =MINVERSE(A2:C4)
  • Nhất tổ hợp phím Ctrl + Shift + Enter bạn sẽ có một ma trận nghịch đảo của ma trận trên là ma trận sau:
A
B
C
1
Ma trận nghịch đảo của A
0.5 5 -6.5
-1 -5 7
0.5 1 -1.5
2
3
4
5

MOD
Công dụng
Lấy phần dư sau khi chia một số cho số chia. Kết quả trả về cùng dấu với số chia.
Công thức
=MOD(number,divisor)
number số bị chia
divisor số chia
Lưu ý!
divisor bằng zero, hàm trả về lỗi #DIV/0!
Hàm MOD có thể biểu diễn bằng hàm INT: MOD(n,d) = n – d*INT(n/d)
Ví dụ
Để dễ hiểu hơn, bạn hãy nhập công thức bên dưới vào một ô bất kỳ trong bảng tính.
Công thức
Giải thích
=MOD(10,3) Trả về 1.
Tham khảo  Hàm CEILING, Hàm FLOOR, Hàm INT

MULTINOMIAL
Công dụng
Tính tỉ lệ giửa giai thừa tổng và tích giai thừa các số.
Công thức
=MULTINOMIAL(number1,number2,…)
number1, number2 có thể có từ 1 đến 30 số.
MULTINOMIAL được tính bằng công thức sau:
Lưu ý!
Nếu xuất hiện lỗi #NAME! thì bạn cần thêm tiện ích Analysis ToolPak. Vào menu Tools – Add-in. Đánh dấu vào mục Analysis Toolpak nhấn OK.
Nếu bất kỳ đối số nào không phải là giá trị số, hàm trả về lỗi #VLAUE!
Nếu bất kỳ đối số nào nhỏ hơn 1, hàm trả về lỗi #NUM!
Ví dụ
Để dễ hiểu hơn, bạn hãy nhập công thức bên dưới vào một ô bất kỳ trong bảng tính.
Công thức
Giải thích
=MULTINOMIAL(5,10) Trả về 3003.

PI
Công dụng
Trả về số pi chính xác đến 15 số : 3.141592653589790
Công thức
=PI()
Sử dụng
Sử dụng hàm PI() trong các công thức lượng giác.

PRODUCT
Công dụng
Tính tích số của các số.
Công thức
=PRODUCT(number1,number2,…)
number1, number2 ,… có thể có từ 1 đến 30 số.
Lưu ý!
Các giá trị kiểu số, kiểu logic, kiểu text đại diện cho số đều được tính.
Nếu các đối số nằm trong một mảng thì chỉnh những giá trị kiểu số được tính. Những giá trị logic, text, hay giá trị lỗi được bỏ qua.
Ví dụ
Để dễ hiểu hơn, bạn hãy nhập công thức bên dưới vào một ô bất kỳ trong bảng tính.
Công thức
Giải thích
=PRODUCT(10,-2,5,-7) Trả về 700.

RADIANS
Công dụng
Chuyển độ sang radians.
Công thức
=RANDIANS(angle)
angle góc ở dạng độ cần chuyển sang radians
1 radians = PI/180
Ví dụ
Để dễ hiểu hơn, bạn hãy nhập công thức bên dưới vào một ô bất kỳ trong bảng tính
Công thức
Giải thích
=RADIANS(180) Trả về PI (3.14159)
=RADIANS(0) Trả về 0

RANDBETWEEN
Công dụng
Trả về một số ngẫu nhiên nguyên nằm trong khoảng giá trị do bạn chỉ định
Công thức
=ROUNDBETWEEN(bottom,top)
bottom số nguyên nhỏ nhất để tìm số ngẫu nhiên
top số nguyên lớn nhất để tìm số ngẫu nhiên
Ví dụ
Để dễ hiểu hơn, bạn hãy nhập công thức bên dưới vào một ô bất kỳ trong bảng tính. Nhấn phím F9 để trang bảng tính cập nhật và xem kết quả.
Công thức
Giải thích
=RANDBETWEEN(1,100) Trả về số ngẫu nhiên từ 1 đến 100
=RANDBETWEEN(500,1000) Trả về số ngẫu nhiên từ 500 đến 1000

ROUND
Công dụng
Làm tròn một số đến phần ký số do bạn đưa ra.
Công thức
=ROUND(number,num_digits)
number số bán muốn làm tròn.
num_digits số ký số mà bạn muốn làm tròn
num_digits Kết quả trả về
>0 Làm đến số số lẽ được chỉ định
=0 Làm tròn đến số nguyên gần nhất
<0 Làm tròn phần đến phần nguyên với số ký số bạn chỉ ra.
Ví dụ
Để dễ hiểu hơn, bạn hãy nhập công thức bên dưới vào một ô bất kỳ trong bảng tính.
Công thức
Giải thích
=ROUND(100/3,2) Trả về 33.33
=ROUND(100/3,0) Trả về 33
=ROUND(100/3,-1) Trả về 30

ROUNDUP
Công dụng
Làm tròn một số hướng lên, hướng ra xa zero.
Công thức
=ROUNDUP(number,num_digits)
number số bán muốn làm tròn.
num_digits số ký số mà bạn muốn làm tròn
num_digits Kết quả trả về
>0 Làm đến số số lẽ được chỉ định
=0 Làm tròn đến số nguyên gần nhất
<0 Làm tròn phần đến phần nguyên với số ký số bạn chỉ ra.
Ví dụ
Để dễ hiểu hơn, bạn hãy nhập công thức bên dưới vào một ô bất kỳ trong bảng tính.
Công thức
Giải thích
=ROUNDUP(25.5874,2) Trả về 25.59
=ROUND(25.5874,2) Trả về 25.59

SIGN
Công dụng
Trả về dấu của một số. Trả về 1 nếu số dương, 0 nếu số là 0, – nếu số âm
Công thức
=SIGN(number)
number số thực bất kỳ
Ví dụ
Để dễ hiểu hơn, bạn hãy nhập công thức bên dưới vào một ô bất kỳ trong bảng tính.
Công thức
Giải thích
=SIGN(100*5) Trả về 1.
=SIGN(100-300) Trả về –1.
=SIGN(100*0) Trả về –0.
Tham khảo  Hàm CEILING, Hàm FLOOR

SINH
Công dụng
Tính sin hyperbol của một số.
Công thức
=SINH(number)
number một số thực bất kỳ mà bạn muốn tìm sin hyperbol của nó.
Sin hyperbol của một số được tính bằng công thức sau:

Ví dụ
Để dễ hiểu hơn, nhập công thức bên dưới vào một ô bất kỳ trong bảng tính
Công thức
Giải thích
=SINH(1) Trả về 1.1752
=SINH(0) Trả về 0.

Công dụng
Tính căn bậc 2 của một số nhân với pi
Công thức
=SQRTPI(number)
number số thực bất kỳ
Nếu number là số âm, hàm trả về lỗi #NUM!
Ví dụ
Để dễ hiểu hơn, bạn hãy nhập công thức bên dưới vào một ô bất kỳ trong bảng tính.
Công thức
Giải thích
=SQRTPI(100) Trả về 17.72454
=SQRT(PI()) Trả về 1.772454

SUM
Công dụng
Tính tổng tất cả các số trong dãy số.
Công thức
=SUM(number1,number2,….)
number1, number2 có 1 đế 30 số bạn muốn tính tổng.
Lưu ý!
Số, giá trị logic, hay chữ đại diện cho số mà bạn gõ trực tiếp vào công thức thì được tính.
Công thức tham chiếu tới giá trị logic, text đại diện cho số thì giá trị đó được bỏ qua.
Ví dụ
Để dễ hiểu hơn, bạn có thể copy dữ liệu bên trong bảng bên dưới vào một trang bảng tính mới và nhập công thức vào.
A
B
C
1
Doanh thu tháng 12
Tên hàng Số tiền Ghi chú
Monitor
15000000
CPU
20000000
CD-ROM
4000000
Tổng cộng
?
2
3
4
5
6
Công thức
Giải thích
=SUM(B3:B5) Trả về 39000000

< b>SUMSQ
Công dụng
Tính tổng của bình phương các số
SUMSQ viết của từ SUM SQUARE: Tổng bình phương.
Công thức
=SUMSQ(number1,number2,…)
number1,number2,… có thể có từ 1 đến 30 số thực bất kỳ
Ví dụ
Để dễ hiểu hơn, bạn hãy nhập công thức bên dưới vào một ô bất kỳ trong bảng tính.
Công thức
Giải thích
=SUMSQ(10,5) Trả về 125.

 


SUMX2PY2
Công dụng
Tính tổng của tổng bình phương các phần tử tương ứng trong 2 mảng giá trị
Công thức
=SUMX2PY2(array_x,array_y)
array_x,array_y,…. dãy ô hoặc giá trị kiểu mảng
SUMX2PY2 được tính theo công thức sau:

Lưu ý!
Nếu các mảng giá trị không cùng kích thước hàm sẽ trả về lỗi #VALUE!
Một phần tử bất kỳ trong mảng rỗng, kiểu text, kiểu logic được bỏ qua, zero được tính.
Ví dụ
Để dễ hiểu hơn, bạn có thể copy dữ liệu bên trong bảng bên dưới vào một trang bảng tính mới và nhập công thức vào.
A
B
C
1
Tổng của các tổng bình phương
x y
5 10
10 5
20 15
Kết quả
?
2
3
4
5
6
Công thức
Giải thích
=SUMX2PY2(A3:A5,B3:B5) Trả về 875

 

TAN
Công dụng
Tính tang của một góc.
Công thức
=TAN(number)
number góc ở dạng radians mà bạn cần tính tang.
Lưu ý!
Nếu góc ở dạng độ nhân nó với PI()/180 hoặc dùng hàm RADIANS() để chuyển nó thành radians.
Ví dụ
Để dễ hiểu công thức, nhập công thức bên dưới vào một ô bất kỳ trong bảng tính
Công thức
Giải thích
=TAN(45*PI()/180) Trả về 1.
=TAN(0) Trả về 0.

TRUNC
Công dụng
Cắt phần thập phân của một số để thành số nguyên hoặc số thập phân mà không làm tròn
Công thức
=TRUNC(number,num_digits)
number số bạn cần lấy
num_digits số ký số mà bạn cần lấy, mặc định là 0.
Lưu ý!
Đối với số dương, hàm hàm INT và hàm TRUNC cho kết quả tương tự nhau. Nhưng đối với số âm hàm INT và hàm TRUNC cho kết quả hoàn toàn khác vì hàm INT làm tròn xuống đến số nguyên gần nhất, còn hàm TRUNC không làm tròn.
Khi num_digits khác 0 thì hàm TRUNC cũng khác hàm ROUND vì hàm TRUNC chỉ cắt theo chỉ định chứ không làm tròn. Xem ví dụ bên dưới.
Ví dụ
Để dễ hiểu hơn, bạn hãy nhập công thức bên dưới vào một ô bất kỳ trong bảng tính.
Công thức
Giải thích
=TRUNC(1.5) Trả về 1.
=TRUNC(-1.5) Trả về -1.
=INT(-1.5) Trả về -2.
=ROUND(150.5065,2) Trả về 150.51
=TRUNC(150.5065,2) Trả về 150.50
Tham khảo  Hàm INT, Hàm ROUND

CÁC HÀM SỐ TRONG EXCEL- HÀM TOÁN HỌC VÀ LƯỢNG GIÁC
4 (80%) 1 vote

Về tôi

Ngọc Nam

Tôi là Nam. là nhân viên kinh doanh công ty CP BĐS Tín Phúc. Blog này lập ra nhằm mục đích chia sẽ những cái gì mình biết và Rất vui khi bạn đã ghé thăm Blog của mình.Hi vọng sẽ giúp ích được gì đó cho bạn
Liên hệ hotline/zalo: Mr Nam 093.369.2131

Để lại bình luận